Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 2
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYU045VDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4.5 TYU045VDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M45 | 4.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYW045VDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4.5 TYW045VDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M45 | 4.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY045VDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4.5 TYY045VDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M45 | 4.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYU045UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4 TYU045UDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYW045UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4 TYW045UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY045UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4 TYY045UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYU045SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x3 TYU045SDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYW045SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x3 TYW045SDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY045SDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x3 TYY045SDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 3 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYU045QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x2 TYU045QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYW045QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x2 TYW045QDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY045QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x2 TYY045QDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYU045ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x1.5 TYU045ODNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYW045ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x1.5 TYW045ODNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY045ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x1.5 TYY045ODNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYU045MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x1 TYU045MDNEBC | Liên hệ | 19.642.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYW045MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x1 TYW045MDNEBC | Liên hệ | 42.021.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY045MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x1 TYY045MDNEBC | Liên hệ | 42.021.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 |
