Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 2
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYW045UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4 TYW045UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY045UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x4 TYY045UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW046UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M46x4 TYW046UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M46 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY046UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M46x4 TYY046UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M46 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW048UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M48x4 TYW048UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M48 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY048UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M48x4 TYY048UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M48 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW050UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M50x4 TYW050UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M50 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY050UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M50x4 TYY050UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M50 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW052UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M52x4 TYW052UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M52 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY052UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M52x4 TYY052UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M52 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW055UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x4 TYW055UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M55 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY055UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M55x4 TYY055UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M55 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW056UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x4 TYW056UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M56 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY056UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x4 TYY056UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M56 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC056UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x4 TYC056UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M56 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF056UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x4 TYF056UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M56 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW058UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M58x4 TYW058UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M58 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY058UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M58x4 TYY058UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M58 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC058UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M58x4 TYC058UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M58 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF058UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M58x4 TYF058UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M58 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYW060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYW060UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 100 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYY060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYY060UDNEBC | Liên hệ | 32.522.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 105 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYC060UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYF060UDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x4 TYF060UDNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 125 mm | 30 mm | Loại 2 |
- 1
- 2
- Trang sau »
