Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 2
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYR026QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M26x2 TYR026QDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M26 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| TYR027QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M27x2 TYR027QDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M27
M27
Ren có đường kính 27 mm là kích thước lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải rất lớn trong cơ khí và kết cấu thép, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hạng mục công nghiệp nặng, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho liên kết, ren 27 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, cầu trục và kết cấu thép lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| TYR028QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M28x2 TYR028QDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M28 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| TYR030QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M30x2 TYR030QDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M30
M30
Ren có đường kính 30 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 30 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, cầu trục và kết cấu thép lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| TYR032QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x2 TYR032QDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 | |
| TYR033QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x2 TYR033QDNEBC | Liên hệ | 8.162.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 63 mm | 20 mm | Loại 2 |



