Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 2
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYU030QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M30x2 TYU030QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M30
M30
Ren có đường kính 30 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 30 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, cầu trục và kết cấu thép lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU032QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M32x2 TYU032QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M32 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU033QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M33x2 TYU033QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M33
M33
Ren có đường kính 33 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 33 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và công trình công nghiệp lớn, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU034QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M34x2 TYU034QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M34 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU035QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M35x2 TYU035QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M35 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU036QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M36x2 TYU036QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M36
M36
Ren có đường kính 36 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực và độ ổn định của liên kết, ren 36 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, cầu trục và các kết cấu công trình quan trọng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU038QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M38x2 TYU038QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M38 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU039QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M39x2 TYU039QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M39
M39
Ren có đường kính 39 mm là kích thước rất lớn, thường được sử dụng cho các mối ghép chịu tải cực cao trong cơ khí và kết cấu thép nặng, phù hợp cho bu lông và ty ren trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, đường kính này giúp tăng khả năng chịu lực và độ ổn định vượt trội cho liên kết, ren 39 mm được ứng dụng phổ biến trong máy móc hạng nặng, kết cấu cầu trục và các công trình công nghiệp quan trọng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho mối ghép. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU040QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M40x2 TYU040QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M40 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU042QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M42x2 TYU042QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
|
M42
M42
Ren có đường kính 42 mm là kích thước danh nghĩa của phần ren, thể hiện bề rộng ngoài của ren. Thông số này được sử dụng để xác định khả năng lắp ghép với đai ốc hoặc chi tiết ren tương ứng. Đường kính ren ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền của mối ghép. Việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt. Thông số 42 mm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu độ chắc chắn cao. | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU044QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M44x2 TYU044QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M44 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU045QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M45x2 TYU045QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M45 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU046QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M46x2 TYU046QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M46 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU048QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M48x2 TYU048QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M48 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 | |
| TYU050QDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M50x2 TYU050QDNEBC | Liên hệ | 14.876.400 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M50 | 2 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 75 mm | 25 mm | Loại 2 |




