Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 2
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYC056ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M56x1.5 TYC056ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M56 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC058ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M58x1.5 TYC058ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M58 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC060ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M60x1.5 TYC060ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M60 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC062ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M62x1.5 TYC062ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M62 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC064ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M64x1.5 TYC064ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M64 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC065ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M65x1.5 TYC065ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M65 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC068ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M68x1.5 TYC068ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M68 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC070ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M70x1.5 TYC070ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M70 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC072ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M72x1.5 TYC072ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M72 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC075ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M75x1.5 TYC075ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M75 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC076ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M76x1.5 TYC076ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M76 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 | |
| TYC080ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M80x1.5 TYC080ODNEBC | Liên hệ | 41.216.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M80 | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 120 mm | 30 mm | Loại 2 |
