Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 1
là dụng cụ tạo ren ngoài có độ chính xác cao, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, bảo trì thiết bị và sửa chữa chi tiết ren theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, có độ cứng tốt, khả năng cắt ổn định và cho đường ren sắc nét, đồng đều trong quá trình sử dụng. Thiết kế dạng tròn tiêu chuẩn giúp bàn ren dễ lắp vào tay quay hoặc bộ gá chuyên dụng, thuận tiện cho thao tác ren thủ công hoặc bán cơ khí. Yamawa là thương hiệu được đánh giá cao về độ hoàn thiện, độ bền dụng cụ và khả năng gia công chính xác trên nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau. Bàn ren thường được dùng để tạo mới hoặc sửa ren ngoài cho ty ren, bulong, trục nhỏ và các chi tiết cơ khí cần độ chuẩn xác cao. Lưỡi cắt được gia công sắc bén giúp quá trình ăn ren mượt hơn, giảm ba via và hỗ trợ nâng cao chất lượng bề mặt ren sau gia công. Khi sử dụng, cần chọn đúng hệ ren, kích thước ren, bước ren và kết hợp dầu cắt phù hợp để đảm bảo hiệu quả cắt và kéo dài tuổi thọ dụng cụ. Đây là dụng cụ cắt ren chất lượng cao, phù hợp cho thợ cơ khí, xưởng gia công và người dùng kỹ thuật cần độ chính xác và độ bền ổn định.
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYG8.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1.25 TYG8.0NDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M8 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYJ8.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1.25 TYJ8.0NDNEBC | Liên hệ | 1.754.900 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M8 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYM8.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1.25 TYM8.0NDNEBC | Liên hệ | 2.849.700 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M8 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 50 mm | 16 mm | Loại 1 | |
| TYG8.0MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1 TYG8.0MDNEBC | Liên hệ | 1.515.010 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M8 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYJ8.0MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1 TYJ8.0MDNEBC | Liên hệ | 2.415.000 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M8 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 38 mm | 13 mm | Loại 1 | |
| TYG8.0JDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x0.75 TYG8.0JDNEBC | Liên hệ | 1.690.500 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M8 | 0.75 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG8.0GDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x0.5 TYG8.0GDNEBC | Liên hệ | 2.028.600 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Mịn
Ren Mịn
| M8 | 0.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 |
