Bàn Ren Tròn Yamawa Loại 1
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Tồn kho | Đơn giá |
Hệ
|
Vật Liệu
|
Loại Ren
|
Size Ren
|
Bước Ren
|
Cấp Ren
|
Đường Kính Ngoài
|
Độ Dày
|
Kiểu Dáng
|
Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TYG2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 TYG2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G2.0EDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2x0.4 T1G2.0EDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2
M2
Ren có đường kính 2 mm là kích thước rất nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và linh kiện nhỏ, kích thước này phù hợp cho các mối ghép có tải trọng thấp, ren 2 mm giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và gọn nhẹ, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp tránh tuôn ren và hư hỏng chi tiết trong quá trình sử dụng. | 0.4 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG2.5FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.45 TYG2.5FDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G2.5FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.5×0.45 T1G2.5FDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M2.5
M2.5
Ren có đường kính 2,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 2,5 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG2.6FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.6×0.45 TYG2.6FDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.6 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G2.6FDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M2.6×0.45 T1G2.6FDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M2.6 | 0.45 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG3.0GDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M3x0.5 TYG3.0GDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G3.0GDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M3x0.5 T1G3.0GDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M3
M3
Ren có đường kính 3 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp tinh, kích thước này phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, ren 3 mm giúp đảm bảo độ chính xác và tính ổn định khi lắp ráp, việc sử dụng đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG3.5HDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M3.5×0.6 TYG3.5HDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M3.5
M3.5
Ren có đường kính 3,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện, điện tử và cơ khí chính xác, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ đến trung bình, kích thước này giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và ổn định, ren 3,5 mm được dùng phổ biến trong các chi tiết máy nhỏ và kết cấu nhẹ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G3.5HDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M3.5×0.6 T1G3.5HDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M3.5
M3.5
Ren có đường kính 3,5 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các thiết bị điện, điện tử và cơ khí chính xác, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ đến trung bình, kích thước này giúp đảm bảo lắp ráp chính xác và ổn định, ren 3,5 mm được dùng phổ biến trong các chi tiết máy nhỏ và kết cấu nhẹ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế hư hỏng ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.6 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG4.0IDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.7 TYG4.0IDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G4.0IDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M4x0.7 T1G4.0IDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M4
M4
Ren có đường kính 4 mm là kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong thiết bị điện tử, cơ khí chính xác và các chi tiết lắp ráp nhỏ, phù hợp cho các mối ghép chịu tải nhẹ, kích thước này giúp đảm bảo độ chính xác và ổn định khi lắp ráp, ren 4 mm được ứng dụng phổ biến trong các chi tiết máy và thiết bị dân dụng nhỏ, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp hạn chế tuôn ren và tăng độ bền cho liên kết. | 0.7 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG5.0KDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M5x0.8 TYG5.0KDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M5 | 0.8 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| T1G5.0KDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M5x0.8 T1G5.0KDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M5 | 0.8 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG6.0MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M6x1 TYG6.0MDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M6 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG7.0MDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M7x1 TYG7.0MDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M7 | 1 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG8.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M8x1.25 TYG8.0NDNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M8 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG9.0NDNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M9x1.25 TYG9.0NDNEBC | Liên hệ | 1.379.770 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
| M9 | 1.25 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 | |
| TYG010ODNEBC | Bàn Ren Tròn HSS YAMAWA M10x1.5 TYG010ODNEBC | Liên hệ | 1.299.270 ₫/ Cái | Met | Thép HSS |
Ren Thô
Ren Thô
|
M10
M10
Ren có đường kính 10 mm là kích thước phổ biến trong cơ khí và xây dựng, thường được sử dụng cho bu lông, vít và ty ren chịu tải trung bình, kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định của mối ghép, ren 10 mm phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng, việc lựa chọn đúng đường kính ren giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ cho liên kết. | 1.5 mm |
Class II
Class II
Class 2 là cấp dung sai ren tiêu chuẩn, nghĩa là ren sau khi cắt có độ chính xác ở mức phổ thông, dễ lắp ghép, không quá chặt cũng không quá lỏng. Đây là cấp ren được dùng rất nhiều trong cơ khí, sửa chữa và gia công thông thường. | 25 mm | 9 mm | Loại 1 |

